Cũng giống như Facebook và gửi Nút Trong 108 ngôn ngữ
Một Facebook Like và quốc tế Gửi Plugins nút có thể không trực tiếp được tạo ra tại trang Facebook phát triển tuy nhiên chúng ta có thể tinh chỉnh mã để thay đổi ngôn ngữ của các nút cho bất kỳ quốc gia chúng ta lựa chọn. Tôi trước đây đã chia sẻ một hướng dẫn về cách thêm Facebook Like và gửi các nút trong blogger nhưng các nút là mặc định trong tiếng Anh Mỹ. Bây giờ giả sử bạn sống ở Anh nhưng chạy một blog tiếng Tây Ban Nha. Khi bạn đi đến các trang nhà phát triển Facebook , bạn sẽ được cấp một mã số mà sẽ cho phép người dùng của bạn để chia sẻ bài viết của bạn bằng tiếng Anh nhưng người dùng của bạn từ Tây Ban Nha và họ sẽ được nhiều hơn hài lòng với công việc của bạn. Để làm cho mọi việc trơn tru hơn cho khách truy cập theo các bước đơn giản dưới đây:
Cũng giống như Facebook và gửi Button trong ngôn ngữ khác nhau
<div id="fb-root"></div><script src="http://connect.facebook.net/en_US/all.js#xfbml=1"></script><fb:like href="" send="true" layout="button_count" width="450" show_faces="false" font=""></fb:like>
Chỉ một phần của mã mà bạn sẽ cần phải thay đổi là mã ngôn ngữ vi . Thay thế nó bằng mã ngôn ngữ địa phương của bạn có thể có được tiếng Tây Ban Nha, tiếng Urdu, Tiếng Hin-ddi, Thổ Nhĩ Kỳ, Pháp, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc, Ả Rập hay Rumani.
Nếu bạn đang sử dụng phiên bản khung nội tuyến sau đó bạn cần phải bao gồm một tham số miền địa phương với mã quốc gia thích hợp trong URL src. Ví dụ,
src = "http://www.facebook.com/plugins/like.php?locale = vi & ... "
Một lần nữa bạn cần phải thay thế vi với mã địa phương.
PS: Để thích ngôn ngữ khác nhau, bạn cũng sẽ cần phải thay đổi chiều rộng của nút.
Mã ngôn ngữ địa phương Đối với Facebook:
1. Catalan
ca_ES
ca_ES
2. Czech
cs_CZ
cs_CZ
3. Welsh
cy_GB
cy_GB
4. Danish
da_DK
da_DK
5. German
de_DE
de_DE
6. Basque
eu_ES
eu_ES
7. English (Pirate)
en_PI
en_PI
8. English (Upside Down)
en_UD
en_UD
9. Cherokee
ck_US
ck_US
10. English (US)
en_US
en_US
11. Spanish
es_LA
es_LA
12. Spanish (Chile)
es_CL
es_CL
13. Spanish (Colombia)
es_CO
es_CO
14. Spanish (Spain)
es_ES
es_ES
15. Spanish (Mexico)
es_MX
es_MX
16. Spanish (Venezuela)
es_VE
es_VE
17. Finnish (test)
fb_FI
fb_FI
18. Finnish
fi_FI
fi_FI
19. French (France)
fr_FR
fr_FR
20. Galician
gl_ES
gl_ES
21. Hungarian
hu_HU
hu_HU
22. Italian
it_IT
it_IT
23. Japanese
ja_JP
ja_JP
24. Korean
ko_KR
ko_KR
25. Norwegian (bokmal)
nb_NO
nb_NO
26. Norwegian (nynorsk)
nn_NO
nn_NO
27. Dutch
nl_NL
nl_NL
28. Polish
pl_PL
pl_PL
29. Portuguese (Brazil)
pt_BR
pt_BR
30. Portuguese (Portugal)
pt_PT
pt_PT
31. Romanian
ro_RO
ro_RO
32. Russian
ru_RU
ru_RU
33. Slovak
sk_SK
sk_SK
34. Slovenian
sl_SI
sl_SI
35. Swedish
sv_SE
sv_SE
36. Thai
th_TH
th_TH
37. Turkish
tr_TR
tr_TR
38. Kurdish
ku_TR
ku_TR
39. Simplified Chinese (China)
zh_CN
zh_CN
40. Traditional Chinese (Hong Kong)
zh_HK
zh_HK
41. Traditional Chinese (Taiwan)
zh_TW
zh_TW
42. Leet Speak
fb_LT
fb_LT
43. Afrikaans
af_ZA
af_ZA
44. Albanian
sq_AL
sq_AL
45. Armenian
hy_AM
hy_AM
46. Azeri
az_AZ
az_AZ
47. Belarusian
be_BY
be_BY
48. Bengali
bn_IN
bn_IN
49. Bosnian
bs_BA
bs_BA
50. Bulgarian
bg_BG
bg_BG
51. Croatian
hr_HR
hr_HR
52. Dutch (België)
nl_BE
nl_BE
53. English (UK)
en_GB
en_GB
54. Esperanto
eo_EO
eo_EO
55. Estonian
et_EE
et_EE
56. Faroese
fo_FO
fo_FO
57. French (Canada)
fr_CA
fr_CA
58. Georgian
ka_GE
ka_GE
59. Greek
el_GR
el_GR
60. Gujarati
gu_IN
gu_IN
61. Hindi
hi_IN
hi_IN
62. Icelandic
is_IS
is_IS
63. Indonesian
id_ID
id_ID
64. Irish
ga_IE
ga_IE
65. Javanese
jv_ID
jv_ID
66. Kannada
kn_IN
kn_IN
67. Kazakh
kk_KZ
kk_KZ
68. Latin
la_VA
la_VA
69. Latvian
lv_LV
lv_LV
70. Limburgish
li_NL
li_NL
71. Lithuanian
lt_LT
lt_LT
72. Macedonian
mk_MK
mk_MK
73. Malagasy
mg_MG
mg_MG
74. Malay
ms_MY
ms_MY
75. Maltese
mt_MT
mt_MT
76. Marathi
mr_IN
mr_IN
77. Mongolian
mn_MN
mn_MN
78. Nepali
ne_NP
ne_NP
79. Punjabi
pa_IN
pa_IN
80. Romansh
rm_CH
rm_CH
81. Sanskrit
sa_IN
sa_IN
82. Serbian
sr_RS
sr_RS
83. Somali
so_SO
so_SO
84. Swahili
sw_KE
sw_KE
85. Filipino
tl_PH
tl_PH
86. Tamil
ta_IN
ta_IN
87. Tatar
tt_RU
tt_RU
88. Telugu
te_IN
te_IN
89. Malayalam
ml_IN
ml_IN
90. Ukrainian
uk_UA
uk_UA
91. Uzbek
uz_UZ
uz_UZ
92. Vietnamese
vi_VN
vi_VN
93. Xhosa
xh_ZA
xh_ZA
94. Zulu
zu_ZA
zu_ZA
95. Khmer
km_KH
km_KH
96. Tajik
tg_TJ
tg_TJ
97. Arabic
ar_AR
ar_AR
98. Hebrew
he_IL
he_IL
99. Urdu
ur_PK
ur_PK
100.Persian
fa_IR
fa_IR
101.Syriac
sy_SY
sy_SY
102. Yiddish
yi_DE
yi_DE
103. Guaraní
gn_PY
gn_PY
104. Quechua
qu_PE
qu_PE
105. Aymara
ay_BO
ay_BO
106. Northern Sámi
se_NO
se_NO
107. Pashto
ps_AF
ps_AF
108.Klingon
tl_ST
tl_ST
